| Tên sản phẩm: | Ống nối thẳng PP, 4-5-6 mm Nominal |
| Code: | K510 |
| Hãng – Xuất xứ: | Kartell – Ý |
| Ứng dụng: |
– Là phụ tùng dùng trong các khớp nối để tăng hoặc giảm tốc độ chảy khi hút dung dịch, kết nối các loại ống mềm trong bơm nhu động. |
| Mô tả sản phẩm: |
– Có thể hấp tiệt trùng. – Kích thước được thể hiện dưới dạng danh nghĩa (Nominal) và chính xác vì độ đàn hồi của ống mềm sẽ ảnh hưởng đến việc lựa chọn kích thước. – Chất liệu: PP – OD: 4 / 5 / 6 – Crest O.D. mm max/min: 3 / 4,5 / 5,5 – Đường kính: 2 mm |
| Quy cách đóng gói: | 100 cái/ hộp |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Tên sản phẩm |
| K510 | Ống nối thẳng PP, 4-5-6 mm Nominal |
| K511 | Ống nối thẳng PP, 6-7-8 mm Nominal |
| K512 | Ống nối thẳng PP, 8-9-10 mm Nominal |
| K513 | Ống nối thẳng PP, 10-11-12 mm Nominal |
| K514 | Ống nối thẳng PP, 12-13-14 mm Nominal |

Bình cầu đáy tròn 6000ml N51 Duran
Bình tam giác nắp vặn đỏ 1000ml Duran
Chai nâu nút mài MH 500ml Onelab
LiChrospher® 100 CN (10 µm) LiChroCART® 250-4 HPLC cartridge Merck
Bình hút ẩm có vòi dạng Novus, vĩ sứ, 200mm, 5,8 lít Duran
Cân sấy ẩm 50 x 0.001g MA 50.X2.A MRC
LiChrospher® 100 NH2 (10 µm) LiChroCART® 250-4 HPLC cartridge Merck
Ca nhựa có chia vạch PP 250ml, Scilabware-Anh
LiChrospher® RP-18 (5µm) LiChroCART® 150-4.6 HPLC cartridge Merck
Bình tam giác, cổ hẹp 1000ml Duran
Cân phân tích ẩm MLS 50-3D (50 g/ 1 mg) Kern
Chai trung tính phủ PU, không nắp GL45 2000ml Duran
Bình cầu đáy tròn, nhám 14/23 25ml Duran 

