| Tên sản phẩm: | Ống nối thẳng PP, đầu nhỏ 8-10-12/ nhỏ 14-16 mm Nominal |
| Code: | K879 |
| Hãng – Xuất xứ: | Kartell – Ý |
| Ứng dụng: |
– Là phụ tùng dùng trong các khớp nối để tăng hoặc giảm tốc độ chảy khi hút dung dịch, kết nối các loại ống mềm trong bơm nhu động. |
| Mô tả sản phẩm: |
– Có thể hấp tiệt trùng. – Kích thước được thể hiện dưới dạng danh nghĩa (Nominal) và chính xác vì độ đàn hồi của ống mềm sẽ ảnh hưởng đến việc lựa chọn kích thước. – Chất liệu: PP – OD: 8 / 10 / 12 14 / 16 – Crest O.D. mm max/min: 7,1 / 12,0 11,3 / 15,9 4,6 / 7,5 – Đường kính: 4,6 / 7,5 mm |
| Quy cách đóng gói: | 100 cái/ hộp |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Tên sản phẩm |
| K877 | Ống nối thẳng PP, đầu nhỏ 4-6-8/ lớn 10-12 mm Nominal |
| K878 | Ống nối thẳng PP, đầu nhỏ 4-6-8/ lớn12-14-16 mm Nominal |
| K879 | Ống nối thẳng PP, đầu nhỏ 8-10-12/ nhỏ 14-16 mm Nominal |

Nồi hấp tiệt trùng LPOA-A11 Labtron
Bình tam giác có vòi, kẻ vạch 1000ml Genlab
Bình tam giác, có nhánh hút CK bằng nhựa 1000ml Duran
Bình xác định Iodine 250ml, 29/32, nút TT Duran
Bình tam giác cổ rộng - 500ml
Bình xác định Iodine 100ml, 29/32, nút TT Duran
Bình tam giác nắp vặn đỏ 1000ml Duran
Bình định mức nâu A, 1000ml Duran
Bình tam giác nhựa có chia vạch 250ml Kartell
Bình hút ẩm có vòi dạng Novus, vĩ sứ, 250mm,10,5 lít Duran
Bình cô quay chân không, hình quả lê có nhám 1000ml N29/32 Duran
Bình tam giác có nút 500ml Genlab
Bình tam giác miệng rộng 50ml Simax
Bình tam giác thành dày cổ mài 2000ml, 29/32 chưa nút, gia công cổ tại VN Duran
Ống đong thủy tinh Nessler 50ml MBL Scilabware
Ca nhựa chia vạch 3000ml, Kartell
Ống đong thủy tinh 250ml, lớp A Duran
Ống đong thủy tinh 100ml, class B, vạch chia 1ml, 29x256mm(dxh) Duran
Nồi hấp tiệt trùng y tế LMA-C11 Labtron
Ống đong thủy tinh 250ml, class B, vạch chia 2ml, 39x331mm(dxh) Duran.
Bình tam giác có 4 khía ở đáy, 1000ml, nắp vặn Duran
Chromolith® Performance RP-18 endcapped 100-4.6 HPLC columns Validation Kit (3 columns from 3 different batches) Merck
Benzenesulfonic acid for synthesis 1kg, Merck
Nút cao su đỏ 18x13x22mm
LiChrospher® RP-18 (5µm) Hibar® RT 100-4.6 HPLC column Merck 

