| Tên sản phẩm | Puradisc 30, Syringe lọc Cellulose Acetate, 0.2µm, 30mm Whatman |
| Code | 10462206-50 |
| Hãng – Xuất xứ | Whatman – Anh |
| Ứng dụng |
– Sử dụng để lọc protein – Chuẩn bị mẫu sinh học, dung dịch đệm, dung dịch muối và môi trường nuôi cấy mô |
| Mô tả sản phẩm |
– Chất liệu: Cellulose acetate (CA) – Đường kính: 30mm – Kích thước lỗ: 0.2μm – Mức áp suất: 6,9 bar (100 psi) – Kích thước ghi rõ ràng trên bộ lọc – Màng có tính linh hoạt cao, bền, chịu tải cao – Lọc nhanh, tiết kiệm thời gian lọc – Sức đề kháng tốt với dung môi hữu cơ – Khả năng vô trùng cao – Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp |
Sản phẩm tham khảo:
| STT | Code | Tên sản phẩm |
| 1 | 10462206 | Puradisc 30, Syringe lọc Cellulose Acetate, 0.2µm, 30mm gói 500 cái Whatman |
| 2 | 10462600 | Puradisc 30, Syringe lọc Cellulose Acetate, 0.45µm, 30mm gói 500 cái Whatman |
| 3 | 10462601 | Puradisc 30, Syring lọc Cellose Acetate 0.45um, 30mm gói 50 cái Whatman |
| 4 | 10462200 | Puradisc 30, Syringe lọc Cellulose Acetate, 0.2µm, 30mm tiệt trùng,Male luer gói 50 cái Whatman |

Bình tam giác có nút 500ml Genlab
UNIFLO Syring lọc PVDF tiệt trùng 0.22, 25mm Whatman
Ca nhựa chia vạch 2000l, Kartell
Heptane-1-sulfonic acid sodium salt for ion pair chromatography LiChropur® Merck
Water standard oil standard for oil samples for coulometric Karl Fischer Titration (15-30 ppm) Aquastar® Merck
Sodium ICP standard traceable to SRM from NIST NaNO₃ in HNO₃ 2- 3% 1000 mg/l Na Certipur® 100ml Merck
Molybdenum ICP standard traceable to SRM from NIST (NH₄)₆Mo₇O₂₄ in H₂O 1000 mg/l Mo Certipur® 100ml Merck
Anotop 10 Syringe Filter, 0.02µm Whatman 

