| Tên sản phẩm: | Kính hiển vi quang học 2 mắt MBL2000 Kruss |
| Model: | MBL2000 |
| Hãng – Xuất xứ: | Kruss – Đức |
| Ứng dụng: | phù hợp cho các phòng thí nghiệm, trường trung học và đại học được sử dụng để nghiên cứu, chuẩn đoán, kiểm soát chất lượng. |
| Thông số kỹ thuật: |
– Thân kính bằng kim loại với cấu trúc chắc chắn – Chân đế: làm bằng kim loại với núm vặn chỉnh. Núm chỉnh bên phải cho điều chỉnh cơ động, núm chỉnh bên trái cho điều chỉnh tiêu cực nhanh. – Bàn di mẫu đồng trục XY: với vạch chia 0.1 mm, khoảng di chuyển trái-phải 74 mm, tiến-lùi 30 mm – Nguồn sáng: đèn halogen 6 V 20 W. – Tụ quang Abbe có thấu kính kép: NA 1.25: có định tâm, điều chỉnh độ cao và giá đỡ kính lọc. – Nguồn điện: 230 V. – Mâm gắn vật kính: 4 chỗ – 4 Vật kính: 4x, 10x, 40x, 100x 4x/NA 0.10, khoảng cách làm việc 17.04 mm 10x/NA 0.25, khoảng cách làm việc 8.05 mm 40x/NA 0.65, khoảng cách làm việc 0.32 mm 100x/NA 1.25, khoảng cách làm việc 0.13 mm – 2 thị kính: thị kính phẳng 10x, độ dài tiêu cự 25 mm – Màn chắn sáng – Giá đỡ kính lọc – Điều chỉnh độ cao – Bộ lọc kính: xanh dương, xanh lá cây. – Phù hợp tiêu chuẩn CE: thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn EN 50081-1 (khả năng tương thích điện từ), IEC 1000-4-2 (hiện tượng phóng xả tĩnh điện), IEC 1000-4-4 (tương thích với cụm/đột biến nhanh về điện) và IEC 1000-4-5 (tương thích với sự tăng vọt điện thế) |
Tính năng nổi bật
– Kính hiển vi quang học model MBL2000 được thiết kế chuyên dùng trong công tác giảng dạy, các phòng thí nghiệm, các viện nghiên cứu, các viện nghiên cứu, trong nuôi trồng thủy hải sản để soi bào tử cá, soi vi sinh vật,… Có thể mở rộng với bộ phận tương phản pha, tụ quang nền đen, micrometer, …
– Thân kính bằng kim loại với cấu trúc chắc chắn, có thể mở rộng với bộ phận tương phản pha, tụ quang nền đen,…
– Có xử lý chống mốc trên các bộ phận quang học để chống sự nẩy mầm và phát triển mốc.
– Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai đồng tử 55 -75 mm.
– Có vòng chỉnh độ diopt phù hợp với từng người quan sát
– Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ, có 4 vị trí lắp vật kính.
– Bàn sa trượt phủ ceramic chống mài mòn, có cơ cấu giữ mẫu và dịch chuyển mẫu theo hai chiều X-Y với núm chỉnh loại đồng trục bố trí bên phải.
– Điều chỉnh lấy hình ảnh (tiêu cự) có hai cấp độ chỉnh sơ cấp và chỉnh tinh , bố trí bên thân kính dễ dàng thao tác
– Điều chỉnh tiêu cự tinh/thô nhẹ dễ dàng, khoảng điều chỉnh chiều cao: 30 mm Chỉnh tinh với độ dịch chuyển tối thiểu là 2mm
– Kính dùng trường sáng với bộ tụ quang ABBE N.A 1.25, có điều chỉnh màng chắn sáng.
– Nguồn sáng: Dùng đèn Halogen 6V/ 20W, có núm điều chỉnh cường độ ánh sáng và vòng chỉnh màng chắn sáng

Bình cầu đáy tròn DIN 100, 2000ml Duran
Bình cầu đáy tròn 20000ml N76 Duran
Bình cầu đáy tròn 4000ml cổ ngắn Duran
Bình cầu đáy tròn 10000ml N65 Duran
Bình cầu đáy bằng 10000ml N65 Duran
Bình cầu đáy bằng,MR 500ml N50 Duran
Chai nhựa miệng hẹp PP 60ml, Azlon
Chai nâu nút mài MH 500ml Onelab
Chai nâu nút mài MH 60ml Onelab
Puradisc 25 Syring lọc Nylon 0.2um, 25mm 50pk Whatman
Chai trắng cổ rộng nút thủy tinh NS 34/35, 250ml Duran
Bình cầu đáy bằng 4000ml N50 Duran
LiChrospher® RP-18 (5µm) Hibar® RT 100-4.6 HPLC column Merck
Pipet paster nhựa 3ml Onelab
Glass wool 250g Merck
Chai trung tính nâu miệng rộng, GLS 80, 500ml, có nắp, có vòng đệm Duran
Cân sấy ẩm 60 x 0.0001g MA 60.3Y MRC
Sovent IFD Syring lọc 0.2um, 50mm, Polypropylen Whatman
Chai trung tính cổ rộng GLS 80 20000ml Duran
Chai nâu nắp vặn 20000ml Simax
Bình cầu đáy tròn 250ml N34 Duran
Bình cầu đáy tròn 4000ml N52 Duran
UNIFLO Syring lọc PES tiệt trùng 0.2, 25mm 45pk Whatman
Sodium thiosulfate solution c(Na2S2O3) = 1 mol/l (1 N) Titripur® 1l Merck
Bình cầu đáy tròn 12000ml N71 Duran
Màng lọc F319-04, đk 44nn, 960/PK Whatman
Purospher® RP-18 HC (5µm) LiChroCART® 250-4 HPLC cartridge Merck
Bình cầu đáy tròn 3000ml N50 Duran
Bình cầu đáy tròn 5000ml N50 Duran
Bình cầu đáy bằng 3000ml Duran
Platinum(IV) chloride (57.5% Pt) anhydrous, for synthesis Merck
Bình cầu đáy tròn, nhám 14/23 25ml Duran
Bình cầu đáy bằng MR 250ml N50 Duran
Giấy lọc định tính chảy trung TB 102 đường kính 240mm Onelab
Anotop 10 Syringe Filter, 0.02µm Whatman
Pipet paster nhựa 1ml Onelab
Anotop Syringe lọc tiệt trùng, 0.02 µm, 25 mm (50 cái) Whatman
Manganese(II) acetylacetonate for synthesis Merck
Màng lọc sợi thủy tinh GMF 150, 2um, 47mm Whatman
UNIFLO Syring lọc PES tiệt trùng 0.45, 13mm 100pk Whatman
LiChrospher® 100 RP-8 (10 µm) LiChroCART® 250-4 HPLC cartridge Merck
Polydisc TF Syring lọc 1.0um, 50mm Whatman
Glass wool 1kg Merck
Màng lọc Mix Celulose Ester (Cenluloz Nitrate), tiệt trùng, kẻ sọc, không pad, 0.45um, 47mm (100pk) Whatman
Sodium borohydride fine granular for synthesis Merck
Giấy lau kính hiển vi 90x72mm Assistent 







