| Tên sản phẩm: | Cuvette semi (100 PCS) 2.5ml tóp đáy nhựa PS, tròn bên trong Kartell. |
| Code: | K1940 |
| Hãng – Xuất xứ: | Kartell – Ý |
| Ứng dụng: | Dùng chủ yếu trong bệnh viện để kiểm tra lượng mẫu đã sử dụng trong cả ngày. |
| Mô tả sản phẩm: |
– Chất liệu: PS – Đặc điểm: đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. – Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động |
Sản phẩm tham khảo:
| STT | Code | Tên sản phẩm | Giá chưa VAT (VNĐ) |
| 1 | K2618 | Cuvette Olli cho quang phổ ( 192cái/gói) | 205.000 – 284.000 |
| 2 | K1960 | Cuvette macro cho quang phổ 4 mặt không tóp đáy mài mờ 1/4 của 4 cạnh(100pcs) | 156.000 – 216.000 |
| 3 | K1937 | Cuvette macro, 4.5ml (100pcs) mài mờ 100% của 2 mặt | 155.000 – 214.000 |
| 4 | K1938 | Cuvette semi -micro (100 PCS) 1.5ml tóp đáy nhựa PS, tròn bên trong | 222.000 – 308.000 |
| 5 | K1940 | Cuvette semi (100 PCS) 2.5ml tóp đáy nhựa PS, tròn bên trong | 178.000 – 247.000 |
| 6 | K1941 | Cuvette semi UV ( 100 pcs) 2.5ml tóp đáy | 260.000 – 360.000 |
| 7 | K260 | Giá cuvette | 61.000 – 85.000 |

Nồi hấp tiệt trùng STE-TAN-23 MRC
LiChrospher® RP-18 endcapped (5µm) LiChroCART® 150-4.6 HPLC cartridge Merck
Bình cầu đáy tròn 2000ml N42 Duran
Bình cầu đáy bằng 5000ml N50 Duran
Bình cầu đáy bằng 6000ml N65 Duran
Bình cầu đáy bằng 10000ml N65 Duran
Semi-microcells 50 mm Spectroquant® Merck 

